Trang chủ XSMB XSMB thứ 2

XSMB Thứ 2 - Xổ số miền Bắc Thứ 2

1BH 5BH 10BH 12BH 13BH 14BH

ĐB

90353

G.1

21114

G.2

13583

59017

G.3

60434

65606

92114

46742

59900

03239

G.4

3708

0740

2780

6463

G.5

8154

5355

5712

2460

5262

6198

G.6

650

691

407

G.7

42

67

20

10

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 00, 08, 0700, 40, 80, 60, 50, 20, 10
114(2), 17, 12, 1091
22042(2), 12, 62
334, 3953, 83, 63
442(2), 4014(2), 34, 54
553, 54, 55, 5055
663, 60, 62, 6706
7-17, 07, 67
883, 8008, 98
998, 9139

Thống kê XSMB

1AZ 4AZ 7AZ 8AZ 10AZ 13AZ

ĐB

97281

G.1

22854

G.2

39820

91801

G.3

88828

35267

96002

58210

98275

43521

G.4

6114

2612

9022

7066

G.5

3171

9065

9044

9532

4487

7356

G.6

350

528

163

G.7

90

43

83

96

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 0220, 10, 50, 90
110, 14, 1281, 01, 21, 71
220, 28(2), 21, 2202, 12, 22, 32
33263, 43, 83
444, 4354, 14, 44
554, 56, 5075, 65
667, 66, 65, 6366, 56, 96
775, 7167, 87
881, 87, 8328(2)
990, 96-

1AR 3AR 5AR 8AR 9AR 11AR

ĐB

55361

G.1

46989

G.2

54197

29265

G.3

35697

70438

35532

71986

48238

64114

G.4

6150

4951

1662

4936

G.5

8883

5569

8579

5927

0035

0044

G.6

941

444

120

G.7

11

49

70

55

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-50, 20, 70
114, 1161, 51, 41, 11
227, 2032, 62
338(2), 32, 36, 3583
444(2), 41, 4914, 44(2)
550, 51, 5565, 35, 55
661, 65, 62, 6986, 36
779, 7097(2), 27
889, 86, 8338(2)
997(2)89, 69, 79, 49

6AH 8AH 9AH 11AH 12AH 13AH

ĐB

52117

G.1

31957

G.2

40410

91383

G.3

73666

88708

37174

89774

02593

47123

G.4

6646

2221

9669

5216

G.5

5097

7883

5289

0891

7752

7773

G.6

410

906

074

G.7

80

18

44

56

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 0610(2), 80
117, 10(2), 16, 1821, 91
223, 2152
3-83(2), 93, 23, 73
446, 4474(3), 44
557, 52, 56-
666, 6966, 46, 16, 06, 56
774(3), 7317, 57, 97
883(2), 89, 8008, 18
993, 97, 9169, 89

2ZA 4ZA 9ZA 11ZA 12ZA 15ZA

ĐB

11251

G.1

41714

G.2

83115

80556

G.3

26457

76234

63246

50115

83785

71851

G.4

6469

5545

0730

1317

G.5

8380

6205

9349

1012

2407

7442

G.6

867

393

252

G.7

15

69

63

67

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 0730, 80
114, 15(3), 17, 1251(2)
2-12, 42, 52
334, 3093, 63
446, 45, 49, 4214, 34
551(2), 56, 57, 5215(3), 85, 45, 05
669(2), 67(2), 6356, 46
7-57, 17, 07, 67(2)
885, 80-
99369(2), 49

3ZH 4ZH 5ZH 10ZH 11ZH 12ZH

ĐB

10059

G.1

97664

G.2

46804

53185

G.3

67397

82511

78845

75249

32694

58156

G.4

8498

9994

0470

1973

G.5

2627

2460

5781

1928

8847

7793

G.6

185

231

468

G.7

34

46

28

71

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00470, 60
11111, 81, 31, 71
227, 28(2)-
331, 3473, 93
445, 49, 47, 4664, 04, 94(2), 34
559, 5685(2), 45
664, 60, 6856, 46
770, 73, 7197, 27, 47
885(2), 8198, 28(2), 68
997, 94(2), 98, 9359, 49

4ZR 5ZR 7ZR 9ZR 10ZR 13ZR

ĐB

74197

G.1

88897

G.2

75281

83073

G.3

29125

09606

31567

93696

67272

21532

G.4

4114

0721

0708

0206

G.5

2853

0707

7804

9339

4057

5308

G.6

466

461

061

G.7

34

06

47

39

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006(3), 08(2), 07, 04-
11481, 21, 61(2)
225, 2172, 32
332, 39(2), 3473, 53
44714, 04, 34
553, 5725
667, 66, 61(2)06(3), 96, 66
773, 7297(2), 67, 07, 57, 47
88108(2)
997(2), 9639(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải