XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

9TG 12TG 13TG 15TG 16TG 17TG 19TG 20TG

ĐB

39523

G.1

84612

G.2

62848

55433

G.3

59721

06536

62346

15182

57370

06441

G.4

7792

7911

5610

6426

G.5

3878

8812

4186

9423

4866

3766

G.6

417

102

243

G.7

47

87

52

46

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00270, 10
112(2), 11, 10, 1721, 41, 11
223(2), 21, 2612(2), 82, 92, 02, 52
333, 3623(2), 33, 43
448, 46(2), 41, 43, 47-
552-
666(2)36, 46(2), 26, 86, 66(2)
770, 7817, 47, 87
882, 86, 8748, 78
992-

Thống kê XSMB

6TH 7TH 8TH 9TH 10TH 16TH 17TH 19TH

ĐB

40162

G.1

03251

G.2

43668

39741

G.3

29338

34653

54266

18115

52822

89935

G.4

8827

4749

1127

4922

G.5

5415

3472

3302

2944

2365

2143

G.6

021

854

337

G.7

54

88

82

13

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002-
115(2), 1351, 41, 21
222(2), 27(2), 2162, 22(2), 72, 02, 82
338, 35, 3753, 43, 13
441, 49, 44, 4344, 54(2)
551, 53, 54(2)15(2), 35, 65
662, 68, 66, 6566
77227(2), 37
888, 8268, 38, 88
9-49

5TK 8TK 10TK 13TK 14TK 18TK 19TK 20TK

ĐB

14389

G.1

06509

G.2

13267

17968

G.3

74323

08916

08345

44717

73749

32966

G.4

8786

8627

4145

5444

G.5

9205

9877

6869

9819

0107

1776

G.6

065

764

088

G.7

39

64

24

57

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 05, 07-
116, 17, 19-
223, 27, 24-
33923
445(2), 49, 4444, 64(2), 24
55745(2), 05, 65
667, 68, 66, 69, 65, 64(2)16, 66, 86, 76
777, 7667, 17, 27, 77, 07, 57
889, 86, 8868, 88
9-89, 09, 49, 69, 19, 39

2TL 4TL 7TL 9TL 10TL 12TL 14TL 20TL

ĐB

78447

G.1

97482

G.2

34133

85357

G.3

43618

20625

56308

68669

45345

60368

G.4

1998

6601

4650

4973

G.5

1571

3798

3675

1466

2197

2606

G.6

354

932

356

G.7

50

10

65

12

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 01, 0650(2), 10
118, 10, 1201, 71
22582, 32, 12
333, 3233, 73
447, 4554
557, 50(2), 54, 5625, 45, 75, 65
669, 68, 66, 6566, 06, 56
773, 71, 7547, 57, 97
88218, 08, 68, 98(2)
998(2), 9769

3TM 5TM 10TM 13TM 15TM 16TM 19TM 20TM

ĐB

70505

G.1

05501

G.2

48493

16909

G.3

18738

29020

86274

90525

03324

31558

G.4

7048

4168

1108

5083

G.5

5260

2009

1307

7469

7284

2745

G.6

525

408

194

G.7

47

43

65

27

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 01, 09(2), 08(2), 0720, 60
1-01
220, 25(2), 24, 27-
33893, 83, 43
448, 45, 47, 4374, 24, 84, 94
55805, 25(2), 45, 65
668, 60, 69, 65-
77407, 47, 27
883, 8438, 58, 48, 68, 08(2)
993, 9409(2), 69

2TN 4TN 5TN 7TN 9TN 10TN 11TN 15TN

ĐB

72397

G.1

89278

G.2

16329

48048

G.3

97159

17185

89076

75782

16654

21201

G.4

1843

2975

4502

1658

G.5

8385

1584

4326

7132

5751

8036

G.6

239

577

634

G.7

68

34

77

25

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 02-
1-01, 51
229, 26, 2582, 02, 32
332, 36, 39, 34(2)43
448, 4354, 84, 34(2)
559, 54, 58, 5185(2), 75, 25
66876, 26, 36
778, 76, 75, 77(2)97, 77(2)
885(2), 82, 8478, 48, 58, 68
99729, 59, 39

7TP 8TP 9TP 12TP 13TP 16TP 17TP 19TP

ĐB

00949

G.1

15457

G.2

85851

82350

G.3

69570

81764

65786

46220

74631

60683

G.4

4812

4200

2174

3735

G.5

6454

1685

1007

6152

1401

3802

G.6

512

176

433

G.7

46

33

92

48

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 07, 01, 0250, 70, 20, 00
112(2)51, 31, 01
22012(2), 52, 02, 92
331, 35, 33(2)83, 33(2)
449, 46, 4864, 74, 54
557, 51, 50, 54, 5235, 85
66486, 76, 46
770, 74, 7657, 07
886, 83, 8548
99249
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải