XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

5VC 6VC 9VC 13VC 14VC 15VC 18VC 20VC

ĐB

47891

G.1

23959

G.2

00926

60107

G.3

66427

71045

98617

12286

91562

98368

G.4

9607

4464

5447

3035

G.5

1738

5716

7793

1441

7224

1677

G.6

094

495

672

G.7

65

82

97

09

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007(2), 09-
117, 1691, 41
226, 27, 2462, 72, 82
335, 3893
445, 47, 4164, 24, 94
55945, 35, 95, 65
662, 68, 64, 6526, 86, 16
777, 7207(2), 27, 17, 47, 77, 97
886, 8268, 38
991, 93, 94, 95, 9759, 09

Thống kê XSMB

3VD 4VD 6VD 7VD 11VD 12VD 15VD 20VD

ĐB

13283

G.1

70345

G.2

01554

23922

G.3

42516

24330

17997

70853

26007

16931

G.4

5944

6781

6597

8740

G.5

8512

6208

7633

7838

2994

2531

G.6

247

554

108

G.7

57

42

39

13

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 08(2)30, 40
116, 12, 1331(2), 81
22222, 12, 42
330, 31(2), 33, 38, 3983, 53, 33, 13
445, 44, 40, 47, 4254(2), 44, 94
554(2), 53, 5745
6-16
7-97(2), 07, 47, 57
883, 8108(2), 38
997(2), 9439

1VE 2VE 3VE 7VE 9VE 13VE 16VE 17VE

ĐB

86408

G.1

33453

G.2

02973

89033

G.3

26458

02328

47651

14451

71896

93956

G.4

9950

5001

1794

8308

G.5

8160

6608

5967

6156

7330

9398

G.6

609

108

352

G.7

50

41

65

99

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008(4), 01, 0950(2), 60, 30
1-51(2), 01, 41
22852
333, 3053, 73, 33
44194
553, 58, 51(2), 56(2), 50(2), 5265
660, 67, 6596, 56(2)
77367
8-08(4), 58, 28, 98
996, 94, 98, 9909, 99

1VF 5VF 6VF 9VF 10VF 11VF 13VF 14VF

ĐB

48153

G.1

94401

G.2

14959

95063

G.3

67852

08790

92001

32702

31735

01631

G.4

0222

5116

3649

3724

G.5

8450

0366

0154

7196

5248

7701

G.6

410

044

718

G.7

84

30

13

67

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001(3), 0290, 50, 10, 30
116, 10, 18, 1301(3), 31
222, 2452, 02, 22
335, 31, 3053, 63, 13
449, 48, 4424, 54, 44, 84
553, 59, 52, 50, 5435
663, 66, 6716, 66, 96
7-67
88448, 18
990, 9659, 49

1VG 6VG 10VG 12VG 13VG 15VG 17VG 20VG

ĐB

65037

G.1

12969

G.2

56252

00649

G.3

11522

92128

63197

61423

89746

35294

G.4

5578

6685

2154

9613

G.5

5289

8010

6004

9930

5280

4771

G.6

344

904

115

G.7

95

36

37

42

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004(2)10, 30, 80
113, 10, 1571
222, 28, 2352, 22, 42
337(2), 30, 3623, 13
449, 46, 44, 4294, 54, 04(2), 44
552, 5485, 15, 95
66946, 36
778, 7137(2), 97
885, 89, 8028, 78
997, 94, 9569, 49, 89

2VH 3VH 5VH 8VH 12VH 13VH

ĐB

67655

G.1

11374

G.2

55205

21535

G.3

48054

88283

90399

42416

59902

57645

G.4

1162

5668

4592

4642

G.5

1722

1829

7715

0901

3426

7719

G.6

396

332

669

G.7

45

43

00

57

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 02, 01, 0000
116, 15, 1901
222, 29, 2602, 62, 92, 42, 22, 32
335, 3283, 43
445(2), 42, 4374, 54
555, 54, 5755, 05, 35, 45(2), 15
662, 68, 6916, 26, 96
77457
88368
999, 92, 9699, 29, 19, 69

1VK 4VK 6VK 7VK 8VK 9VK

ĐB

64512

G.1

32888

G.2

16801

47814

G.3

26204

11555

31705

49009

68126

48716

G.4

8217

9373

2208

8557

G.5

8585

1495

1092

8317

7790

8648

G.6

003

214

087

G.7

30

88

09

33

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 04, 05, 09(2), 08, 0390, 30
112, 14(2), 16, 17(2)01
22612, 92
330, 3373, 03, 33
44814(2), 04
555, 5755, 05, 85, 95
6-26, 16
77317(2), 57, 87
888(2), 85, 8788(2), 08, 48
995, 92, 9009(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải