XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

1ZK 2ZK 3ZK 8ZK 10ZK 12ZK

ĐB

38228

G.1

25708

G.2

18653

91985

G.3

13120

66145

38517

42208

31263

52271

G.4

1375

6341

0243

1189

G.5

0381

9484

0362

9648

8227

7191

G.6

146

228

405

G.7

30

86

05

77

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008(2), 05(2)20, 30
11771, 41, 81, 91
228(2), 20, 2762
33053, 63, 43
445, 41, 43, 48, 4684
55385, 45, 75, 05(2)
663, 6246, 86
771, 75, 7717, 27, 77
885, 89, 81, 84, 8628(2), 08(2), 48
99189

Thống kê XSMB

5ZL 7ZL 8ZL 10ZL 13ZL 14ZL

ĐB

08717

G.1

01150

G.2

17796

37212

G.3

10242

98048

36694

43306

36879

19611

G.4

3690

1869

6374

4515

G.5

3735

6499

3927

4766

8643

6855

G.6

230

066

609

G.7

27

99

57

39

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 0950, 90, 30
117, 12, 11, 1511
227(2)12, 42
335, 30, 3943
442, 48, 4394, 74
550, 55, 5715, 35, 55
669, 66(2)96, 06, 66(2)
779, 7417, 27(2), 57
8-48
996, 94, 90, 99(2)79, 69, 99(2), 09, 39

2ZM 3ZM 6ZM 10ZM 12ZM 15ZM

ĐB

09876

G.1

34379

G.2

06537

43498

G.3

63772

60051

51342

47728

05907

16950

G.4

7574

6080

9245

1822

G.5

5393

4113

2809

1962

1729

8284

G.6

355

334

771

G.7

05

84

11

14

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 09, 0550, 80
113, 11, 1451, 71, 11
228, 22, 2972, 42, 22, 62
337, 3493, 13
442, 4574, 84(2), 34, 14
551, 50, 5545, 55, 05
66276
776, 79, 72, 74, 7137, 07
880, 84(2)98, 28
998, 9379, 09, 29

3ZN 6ZN 8ZN 11ZN 12ZN 13ZN

ĐB

66239

G.1

39591

G.2

18058

22407

G.3

81305

09686

17519

22201

69265

32721

G.4

5596

1384

2654

9942

G.5

4202

7044

3363

0261

0196

7831

G.6

839

220

691

G.7

22

63

99

57

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 05, 01, 0220
11991(2), 01, 21, 61, 31
221, 20, 2242, 02, 22
339(2), 3163(2)
442, 4484, 54, 44
558, 54, 5705, 65
665, 63(2), 6186, 96(2)
7-07, 57
886, 8458
991(2), 96(2), 9939(2), 19, 99

2ZP 3ZP 10ZP 11ZP 12ZP 15ZP

ĐB

36948

G.1

96041

G.2

09028

27803

G.3

67373

92273

01401

29007

70125

77891

G.4

9370

3839

8509

9528

G.5

0205

3067

6198

5898

2470

6631

G.6

148

820

556

G.7

52

64

72

79

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 01, 07, 09, 0570(2), 20
1-41, 01, 91, 31
228(2), 25, 2052, 72
339, 3103, 73(2)
448(2), 4164
556, 5225, 05
667, 6456
773(2), 70(2), 72, 7907, 67
8-48(2), 28(2), 98(2)
991, 98(2)39, 09, 79

3ZQ 7ZQ 10ZQ 11ZQ 14ZQ 15ZQ

ĐB

48076

G.1

66442

G.2

97779

94665

G.3

99325

62275

67099

62579

08364

91083

G.4

1513

6031

9510

5834

G.5

2340

0276

5636

6796

4193

2974

G.6

695

382

521

G.7

09

13

22

95

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00910, 40
113(2), 1031, 21
225, 21, 2242, 82, 22
331, 34, 3683, 13(2), 93
442, 4064, 34, 74
5-65, 25, 75, 95(2)
665, 6476(2), 36, 96
776(2), 79(2), 75, 74-
883, 82-
999, 96, 93, 95(2)79(2), 99, 09

4ZR 5ZR 7ZR 9ZR 10ZR 13ZR

ĐB

74197

G.1

88897

G.2

75281

83073

G.3

29125

09606

31567

93696

67272

21532

G.4

4114

0721

0708

0206

G.5

2853

0707

7804

9339

4057

5308

G.6

466

461

061

G.7

34

06

47

39

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006(3), 08(2), 07, 04-
11481, 21, 61(2)
225, 2172, 32
332, 39(2), 3473, 53
44714, 04, 34
553, 5725
667, 66, 61(2)06(3), 96, 66
773, 7297(2), 67, 07, 57, 47
88108(2)
997(2), 9639(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải