Trang chủ XSMN XSMN thứ 3

XSMN Thứ 3 - Xổ số miền Nam Thứ 3

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

99

04

22

G.7

803

698

030

G.6

4222

7264

1913

1607

7173

4803

5462

1194

8882

G.5

7894

8575

4161

G.4

95919

44482

97050

61474

61729

93594

02299

02158

72246

44396

80076

23896

14614

65784

04180

44549

31174

14511

51420

15718

00604

G.3

32864

44831

35501

96607

11495

15621

G.2

37050

71058

79999

G.1

60935

40860

42404

G.ĐB

292066

306135

281116

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
00304, 07(2), 03, 0104(2)
113, 191411, 18, 16
222, 29-22, 20, 21
331, 353530
4-4649
550(2)58(2)-
664(2), 666062, 61
77473, 75, 7674
8828482, 80
999(2), 94(2)98, 96(2)94, 95, 99

Thống kê XSMN

GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

07

43

14

G.7

058

511

726

G.6

2750

5258

8959

1525

2496

7177

1750

1935

7742

G.5

3254

8443

8275

G.4

04534

05872

38980

27832

02782

06433

46415

38984

35973

10166

71525

99326

91954

19361

31176

33347

07539

39038

30627

57604

69743

G.3

35245

03197

37316

77704

31582

55935

G.2

38588

24009

04034

G.1

18188

89430

78390

G.ĐB

710634

353356

085856

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
00704, 0904
11511, 1614
2-25(2), 2626, 27
334(2), 32, 333035(2), 39, 38, 34
44543(2)42, 47, 43
558(2), 50, 59, 5454, 5650, 56
6-66, 61-
77277, 7375, 76
880, 82, 88(2)8482
9979690
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

90

23

53

G.7

457

719

821

G.6

5244

2209

3723

8571

6445

2061

1719

9622

5544

G.5

0067

9672

2512

G.4

66447

88717

19969

35988

35431

96709

66991

36893

54053

77220

35571

21344

37639

43605

88572

67365

26204

30352

30663

67082

43539

G.3

31587

62001

17699

93194

15389

33492

G.2

63657

44383

60753

G.1

34209

33216

49182

G.ĐB

985684

382627

269950

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
009(3), 010504
11719, 1619, 12
22323, 20, 2721, 22
3313939
444, 4745, 4444
557(2)5353(2), 52, 50
667, 696165, 63
7-71(2), 7272
888, 87, 848382(2), 89
990, 9193, 99, 9492
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

22

12

07

G.7

423

314

588

G.6

7725

4023

1109

6503

2806

0539

6131

4394

3766

G.5

7451

7140

0130

G.4

51707

73731

58388

83095

84501

13557

85419

94336

70828

28483

31307

94232

99771

87162

03655

42372

82216

93788

75020

35907

88950

G.3

55702

88663

42445

15516

11297

64064

G.2

50000

52307

53189

G.1

07865

03134

39494

G.ĐB

408610

355485

366748

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
009, 07, 01, 02, 0003, 06, 07(2)07(2)
119, 1012, 14, 1616
222, 23(2), 252820
33139, 36, 32, 3431, 30
4-40, 4548
551, 57-55, 50
663, 656266, 64
7-7172
88883, 8588(2), 89
995-94(2), 97
GiảiBến TreVũng TàuBạc Liêu
G.8

95

32

77

G.7

927

412

735

G.6

9967

6222

5220

9965

3319

6837

8567

8897

1178

G.5

0757

8171

4861

G.4

60032

59391

94763

87352

99352

19567

36538

87600

75793

67133

26882

84978

83376

23130

57396

88465

58246

13244

04254

73060

38620

G.3

34282

01507

33901

21917

02558

45637

G.2

29602

69796

56268

G.1

31921

84324

02034

G.ĐB

133509

742546

066493

Bến TreVũng TàuBạc Liêu
007, 02, 0900, 01-
1-12, 19, 17-
227, 22, 20, 212420
332, 3832, 37, 33, 3035, 37, 34
4-4646, 44
557, 52(2)-54, 58
667(2), 636567, 61, 65, 60, 68
7-71, 78, 7677, 78
88282-
995, 9193, 9697, 96, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000