Trang chủ XSMN XSMN thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

30

54

45

G.7

929

058

956

G.6

0748

1359

3123

6642

9197

4610

7192

8573

8397

G.5

3252

2346

6012

G.4

51196

00553

43768

47439

36942

29641

56070

48890

48336

58848

11235

39269

03213

50686

81824

13604

41794

41447

60726

79877

72582

G.3

48945

03233

59622

64450

64286

51043

G.2

57724

43204

56408

G.1

58994

62708

64669

G.ĐB

222731

630738

046969

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0-04, 0804, 08
1-10, 1312
229, 23, 242224, 26
330, 39, 33, 3136, 35, 38-
448, 42, 41, 4542, 46, 4845, 47, 43
559, 52, 5354, 58, 5056
6686969(2)
770-73, 77
8-8682, 86
996, 9497, 9092, 97, 94

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

48

85

42

G.7

518

961

480

G.6

9827

8104

1025

1667

4555

8366

8716

8878

8743

G.5

4806

4390

6099

G.4

34569

12518

16145

56900

35655

45329

92080

78430

17060

69689

82153

43412

11824

12702

70232

32740

79097

20592

77133

22411

61134

G.3

91471

82346

49802

95950

12682

52248

G.2

25777

85900

47050

G.1

96614

49185

07637

G.ĐB

149483

618120

203468

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
004, 06, 0002(2), 00-
118(2), 141216, 11
227, 25, 2924, 20-
3-3032, 33, 34, 37
448, 45, 46-42, 43, 40, 48
55555, 53, 5050
66961, 67, 66, 6068
771, 77-78
880, 8385(2), 8980, 82
9-9099, 97, 92
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

79

34

32

G.7

764

773

294

G.6

2162

1661

4402

5479

3575

5226

9355

8466

0945

G.5

0262

2217

4301

G.4

61936

48066

77261

27102

64881

55791

96132

39323

76093

16188

39225

30214

50475

56795

85436

57830

49130

64330

23814

38662

78603

G.3

35676

63484

99112

02271

35887

92285

G.2

53832

38865

64625

G.1

81595

09641

56135

G.ĐB

720732

827943

725746

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
002(2)-01, 03
1-17, 14, 1214
2-26, 23, 2525
336, 32(3)3432, 36, 30(3), 35
4-41, 4345, 46
5--55
664, 62(2), 61(2), 666566, 62
779, 7673, 79, 75(2), 71-
881, 848887, 85
991, 9593, 9594
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

21

76

68

G.7

282

531

593

G.6

4721

8548

9822

7464

3040

9682

7405

8467

6441

G.5

5920

3288

3996

G.4

35957

50694

31376

75268

75364

98142

10844

14424

76710

74747

47875

82565

30342

85713

18656

91876

07222

44563

92229

58710

44527

G.3

06802

89882

65295

06251

98601

18301

G.2

28044

79471

26857

G.1

39138

69364

47947

G.ĐB

636838

983063

543109

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
002-05, 01(2), 09
1-10, 1310
221(2), 22, 202422, 29, 27
338(2)31-
448, 42, 44(2)40, 47, 4241, 47
5575156, 57
668, 6464(2), 65, 6368, 67, 63
77676, 75, 7176
882(2)82, 88-
9949593, 96
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

43

04

93

G.7

657

925

869

G.6

2764

6450

3176

0437

2444

2728

4199

0241

2400

G.5

7677

9056

3267

G.4

97996

22366

43836

91584

15958

13247

25488

72944

78191

31828

51117

09600

11085

24778

14742

38965

72228

30262

17622

45932

51347

G.3

56890

06162

01732

57045

59616

10238

G.2

30973

23492

89012

G.1

31917

38970

53048

G.ĐB

283857

073937

973923

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0-04, 0000
1171716, 12
2-25, 28(2)28, 22, 23
33637(2), 3232, 38
443, 4744(2), 4541, 42, 47, 48
557(2), 50, 5856-
664, 66, 62-69, 67, 65, 62
776, 77, 7378, 70-
884, 8885-
996, 9091, 9293, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000