Trang chủ XSMN XSMN thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

40

01

23

G.7

391

431

045

G.6

0509

9531

8966

1777

2925

6758

6244

2457

3988

G.5

2585

4482

1611

G.4

09890

48871

98177

49451

30304

55970

51053

10753

79622

26599

50074

61275

46882

41902

63279

36801

67445

89919

79098

52318

51255

G.3

91117

94540

47171

88241

85255

65817

G.2

58121

39253

61939

G.1

65191

25418

37110

G.ĐB

329529

894997

205933

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
009, 0401, 0201
1171811, 19, 18, 17, 10
221, 2925, 2223
3313139, 33
440(2)4145(2), 44
551, 5358, 53(2)57, 55(2)
666--
771, 77, 7077, 74, 75, 7179
88582(2)88
991(2), 9099, 9798

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

15

99

04

G.7

119

522

176

G.6

3320

3808

1288

6449

8530

2867

7230

2265

1071

G.5

5597

6568

0123

G.4

51261

83782

01736

34044

76531

58876

76029

64177

75717

64534

13104

81772

14374

74022

68121

22050

68552

15508

95646

35173

96242

G.3

58462

81728

95358

10636

98207

39756

G.2

07480

84633

87688

G.1

01357

10235

58111

G.ĐB

681981

215852

878688

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0080404, 08, 07
115, 191711
220, 29, 2822(2)23, 21
336, 3130, 34, 36, 33, 3530
4444946, 42
55758, 5250, 52, 56
661, 6267, 6865
77677, 72, 7476, 71, 73
888, 82, 80, 81-88(2)
99799-
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

83

85

06

G.7

952

687

811

G.6

4419

5583

6853

1273

8331

3655

5417

3328

1308

G.5

1209

8417

8010

G.4

34004

24974

29710

97949

35206

84755

14601

34248

91307

27803

02598

78612

27220

52686

43551

22359

57032

96747

15907

63649

36793

G.3

02599

18100

11762

41760

40985

62589

G.2

34279

10364

73787

G.1

54438

83883

10055

G.ĐB

689327

667789

349114

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
009, 04, 06, 01, 0007, 0306, 08, 07
119, 1017, 1211, 17, 10, 14
2272028
3383132
4494847, 49
552, 53, 555551, 59, 55
6-62, 60, 64-
774, 7973-
883(2)85, 87, 86, 83, 8985, 89, 87
9999893
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

90

05

90

G.7

085

630

092

G.6

4238

4325

2592

2045

0253

9780

7333

6438

2467

G.5

7288

2481

6096

G.4

91804

47867

76598

21576

48610

66816

38382

81962

42756

29235

63489

45403

02649

72647

68037

22994

59528

10963

88376

42303

89264

G.3

81759

46746

89186

25491

26135

29826

G.2

48413

78765

81139

G.1

20045

22517

29896

G.ĐB

678482

746597

401557

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
00405, 0303
110, 16, 1317-
225-28, 26
33830, 3533, 38, 37, 35, 39
446, 4545, 49, 47-
55953, 5657
66762, 6567, 63, 64
776-76
885, 88, 82(2)80, 81, 89, 86-
990, 92, 9891, 9790, 92, 96(2), 94
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

87

20

12

G.7

353

014

206

G.6

0868

0263

8233

3626

2263

7933

0883

2776

4455

G.5

4409

3256

6803

G.4

96397

05333

84227

29346

77088

39933

58592

75232

37632

68479

60203

35922

92009

46574

72379

56291

16661

85214

78348

46428

43556

G.3

27638

35654

45313

55483

69734

74574

G.2

22643

88682

57536

G.1

69756

05173

51467

G.ĐB

048568

375492

331026

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
00903, 0906, 03
1-14, 1312, 14
22720, 26, 2228, 26
333(3), 3833, 32(2)34, 36
446, 43-48
553, 54, 565655, 56
668(2), 636361, 67
7-79, 74, 7376, 79, 74
887, 8883, 8283
997, 929291
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000