Trang chủ XSMN XSMN thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

40

48

57

G.7

753

254

375

G.6

6251

2908

5544

5125

3297

1039

0407

6913

3382

G.5

8312

1048

5208

G.4

23634

90421

31971

71186

40430

19303

75637

23534

39426

60870

19855

46418

60162

42476

64781

82461

53567

58401

32825

21625

57445

G.3

05225

66061

15152

94736

50762

91154

G.2

87795

10938

74702

G.1

65371

28610

97885

G.ĐB

644186

783481

686457

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
008, 03-07, 08, 01, 02
11218, 1013
221, 2525, 2625(2)
334, 30, 3739, 34, 36, 38-
440, 4448(2)45
553, 5154, 55, 5257(2), 54
6616261, 67, 62
771(2)70, 7675
886(2)8182, 81, 85
99597-

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

94

94

64

G.7

658

305

253

G.6

3673

7600

2736

9344

5063

2844

1768

1403

1401

G.5

0383

8108

9662

G.4

36468

42690

59907

79002

16104

04139

49404

58901

11094

26498

16955

22470

11765

62138

06330

75309

81483

79407

82549

82898

64403

G.3

08584

73825

21924

93976

28384

89362

G.2

95371

74920

89893

G.1

36587

83469

61339

G.ĐB

738909

007940

094538

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
000, 07, 02, 04(2), 0905, 08, 0103(2), 01, 09, 07
1---
22524, 20-
336, 393830, 39, 38
4-44(2), 4049
5585553
66863, 65, 6964, 68, 62(2)
773, 7170, 76-
883, 84, 87-83, 84
994, 9094(2), 9898, 93
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

61

94

98

G.7

223

393

010

G.6

1317

8027

7392

1981

5829

0262

8219

5794

0163

G.5

8909

3165

3543

G.4

98885

31136

35112

96813

32093

79940

19384

42745

88840

14567

14353

98459

72906

26148

74846

79597

87258

46720

67400

30428

08501

G.3

59345

21416

94196

30101

90457

75587

G.2

63015

46029

75190

G.1

48593

80536

35709

G.ĐB

325697

010158

284574

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
00906, 0100, 01, 09
117, 12, 13, 16, 15-10, 19
223, 2729(2)20, 28
33636-
440, 4545, 40, 4843, 46
5-53, 59, 5858, 57
66162, 65, 6763
7--74
885, 848187
992, 93(2), 9794, 93, 9698, 94, 97, 90
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

81

35

79

G.7

890

620

862

G.6

2240

9632

2295

1445

5891

4941

8351

7644

4273

G.5

1691

2935

5990

G.4

51240

50385

20672

05034

85590

25704

72202

02197

84591

34572

57331

52534

82906

79613

21926

90989

70998

85680

95753

65263

07873

G.3

40834

25332

37583

10648

05568

13968

G.2

44747

34709

01758

G.1

00656

31597

34820

G.ĐB

077915

718304

632151

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
004, 0206, 09, 04-
11513-
2-2026, 20
332(2), 34(2)35(2), 31, 34-
440(2), 4745, 41, 4844
556-51(2), 53, 58
6--62, 63, 68(2)
7727279, 73(2)
881, 858389, 80
990(2), 95, 9191(2), 97(2)90, 98
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

15

94

78

G.7

009

418

437

G.6

6682

6073

8124

4203

3106

4935

6113

5413

5490

G.5

8824

3832

5920

G.4

65061

73837

87115

14013

48041

87357

04789

44901

06684

77749

31254

63143

86256

90104

16545

77581

71806

82059

16964

85690

69692

G.3

84936

93311

48290

80609

92265

70293

G.2

46544

41519

49136

G.1

14504

08619

31786

G.ĐB

934311

292205

127240

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
009, 0403, 06, 01, 04, 09, 0506
115(2), 13, 11(2)18, 19(2)13(2)
224(2)-20
337, 3635, 3237, 36
441, 4449, 4345, 40
55754, 5659
661-64, 65
773-78
882, 898481, 86
9-94, 9090(2), 92, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000