Trang chủ XSMN XSMN thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

21

76

68

G.7

282

531

593

G.6

4721

8548

9822

7464

3040

9682

7405

8467

6441

G.5

5920

3288

3996

G.4

35957

50694

31376

75268

75364

98142

10844

14424

76710

74747

47875

82565

30342

85713

18656

91876

07222

44563

92229

58710

44527

G.3

06802

89882

65295

06251

98601

18301

G.2

28044

79471

26857

G.1

39138

69364

47947

G.ĐB

636838

983063

543109

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
002-05, 01(2), 09
1-10, 1310
221(2), 22, 202422, 29, 27
338(2)31-
448, 42, 44(2)40, 47, 4241, 47
5575156, 57
668, 6464(2), 65, 6368, 67, 63
77676, 75, 7176
882(2)82, 88-
9949593, 96

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

43

04

93

G.7

657

925

869

G.6

2764

6450

3176

0437

2444

2728

4199

0241

2400

G.5

7677

9056

3267

G.4

97996

22366

43836

91584

15958

13247

25488

72944

78191

31828

51117

09600

11085

24778

14742

38965

72228

30262

17622

45932

51347

G.3

56890

06162

01732

57045

59616

10238

G.2

30973

23492

89012

G.1

31917

38970

53048

G.ĐB

283857

073937

973923

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0-04, 0000
1171716, 12
2-25, 28(2)28, 22, 23
33637(2), 3232, 38
443, 4744(2), 4541, 42, 47, 48
557(2), 50, 5856-
664, 66, 62-69, 67, 65, 62
776, 77, 7378, 70-
884, 8885-
996, 9091, 9293, 99
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

79

21

05

G.7

902

903

071

G.6

9048

4938

9811

7034

4785

6988

2686

8088

3029

G.5

3653

6083

5674

G.4

06700

45274

06571

56669

86927

33043

17077

03246

09179

61380

53675

93543

35121

64889

22864

19153

21905

19639

66263

91364

60927

G.3

13583

27888

42035

97098

84230

02812

G.2

57603

50170

36285

G.1

21999

22569

90201

G.ĐB

497994

259514

200841

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
002, 00, 030305(2), 01
1111412
22721(2)29, 27
33834, 3539, 30
448, 4346, 4341
553-53
6696964(2), 63
779, 74, 71, 7779, 75, 7071, 74
883, 8885, 88, 83, 80, 8986, 88, 85
999, 9498-
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

58

66

69

G.7

219

925

263

G.6

2733

4889

6711

4348

3019

5813

6808

2323

9452

G.5

3559

3824

4003

G.4

24585

58787

20685

87083

84897

99256

90499

89614

93688

90280

79151

67378

22312

70575

64342

55345

27549

05001

40246

23086

51857

G.3

33879

49927

49674

41352

92949

02625

G.2

12289

94042

26465

G.1

68343

91081

32614

G.ĐB

440871

420771

311981

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0--08, 03, 01
119, 1119, 13, 14, 1214
22725, 2423, 25
333--
44348, 4242, 45, 49(2), 46
558, 59, 5651, 5252, 57
6-6669, 63, 65
779, 7178, 75, 74, 71-
889(2), 85(2), 87, 8388, 80, 8186, 81
997, 99--
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

40

01

23

G.7

391

431

045

G.6

0509

9531

8966

1777

2925

6758

6244

2457

3988

G.5

2585

4482

1611

G.4

09890

48871

98177

49451

30304

55970

51053

10753

79622

26599

50074

61275

46882

41902

63279

36801

67445

89919

79098

52318

51255

G.3

91117

94540

47171

88241

85255

65817

G.2

58121

39253

61939

G.1

65191

25418

37110

G.ĐB

329529

894997

205933

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
009, 0401, 0201
1171811, 19, 18, 17, 10
221, 2925, 2223
3313139, 33
440(2)4145(2), 44
551, 5358, 53(2)57, 55(2)
666--
771, 77, 7077, 74, 75, 7179
88582(2)88
991(2), 9099, 9798
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000