Trang chủ XSMN XSMN thứ 5

XSMN Thứ 5 - Xổ số miền Nam Thứ 5

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

32

50

76

G.7

011

460

449

G.6

6360

0991

6127

1015

3312

6260

3581

7849

4065

G.5

0423

9346

8987

G.4

34104

94845

70558

88389

46763

26875

01153

39601

40987

07528

28050

77978

65514

33333

17143

93832

99383

02570

70425

40447

57671

G.3

74131

19066

63288

32469

19103

65267

G.2

50448

90960

09046

G.1

80210

14760

73523

G.ĐB

451294

702266

492313

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0040103
111, 1015, 12, 1413
227, 232825, 23
332, 313332
445, 484649(2), 43, 47, 46
558, 5350(2)-
660, 63, 6660(4), 69, 6665, 67
7757876, 70, 71
88987, 8881, 87, 83
991, 94--

Thống kê XSMN

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

21

46

76

G.7

362

949

819

G.6

3920

0884

7795

8353

8361

7191

6609

2090

3474

G.5

9677

2170

6688

G.4

65216

09604

33475

72139

25575

58736

18775

25426

39629

25466

68972

30454

30130

43402

01698

89921

45065

96139

46898

17474

80239

G.3

49309

53319

61031

02681

21309

23850

G.2

74108

34921

79838

G.1

92844

76425

43753

G.ĐB

207446

278360

650658

Tây NinhAn GiangBình Thuận
004, 09, 080209(2)
116, 19-19
221, 2026, 29, 21, 2521
339, 3630, 3139(2), 38
444, 4646, 49-
5-53, 5450, 53, 58
66261, 66, 6065
777, 75(3)70, 7276, 74(2)
8848188
9959190, 98(2)
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

87

41

82

G.7

858

604

149

G.6

3016

1095

9100

3559

2240

6097

3453

4223

0281

G.5

3447

4069

4607

G.4

39162

73566

71068

04822

43347

95481

39001

99609

62348

81906

48084

34918

70270

78623

98380

04467

68600

50284

51260

10489

69497

G.3

40788

90447

50749

65783

37173

73562

G.2

83970

49962

60717

G.1

72617

05073

07503

G.ĐB

394184

727511

902776

Tây NinhAn GiangBình Thuận
000, 0104, 09, 0607, 00, 03
116, 1718, 1117
2222323
3---
447(3)41, 40, 48, 4949
5585953
662, 66, 6869, 6267, 60, 62
77070, 7373, 76
887, 81, 88, 8484, 8382, 81, 80, 84, 89
9959797
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

04

08

02

G.7

960

091

419

G.6

4230

3972

3396

3040

3649

5077

8791

6189

0913

G.5

0454

2579

6212

G.4

98420

26143

00876

30981

46965

94624

33101

27207

57906

32144

36398

80852

85497

88860

84223

21140

48973

53402

17814

11016

67087

G.3

00857

64315

24698

03599

68883

64326

G.2

59715

09900

47632

G.1

02150

33212

87980

G.ĐB

995451

582586

626995

Tây NinhAn GiangBình Thuận
004, 0108, 07, 06, 0002(2)
115(2)1219, 13, 12, 14, 16
220, 24-23, 26
330-32
44340, 49, 4440
554, 57, 50, 5152-
660, 6560-
772, 7677, 7973
8818689, 87, 83, 80
99691, 98(2), 97, 9991, 95
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

42

82

23

G.7

535

531

114

G.6

9162

2620

7951

8785

3704

2665

3244

7935

2939

G.5

7394

6539

2005

G.4

60668

99649

85680

91591

68417

93562

96521

69034

58524

25184

32964

83505

04232

34557

02545

65057

14887

56642

69289

15245

87126

G.3

28675

39990

09795

23495

48166

22648

G.2

43391

35895

98070

G.1

68596

62988

91728

G.ĐB

430028

397902

346307

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0-04, 05, 0205, 07
117-14
220, 21, 282423, 26, 28
33531, 39, 34, 3235, 39
442, 49-44, 45(2), 42, 48
5515757
662(2), 6865, 6466
775-70
88082, 85, 84, 8887, 89
994, 91(2), 90, 9695(3)-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000